| Ban Tổ chức | SK BANDAR UTAMA DAMANSARA |
| Liên đoàn | Malaysia ( MAS ) |
| Tổng trọng tài | IA Mohd Asri, Mohd Nurul Izani 5763444 |
| Phó Tổng Trọng tài | IA Syaman, Sendy Yanty 5763452 |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 15min + 2sec every move |
| Địa điểm | SK BANDAR UTAMA DAMANSARA |
| Số ván | 6 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/10/25 |
| Rating trung bình / Average age | 1219 / 15 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 25.10.2026 08:19:24, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kelab Catur Elite 18
| Giải/ Nội dung | U12 PAJSK, U18 PAJSK, U12, U18 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Danh sách đội với kết quả thi đấu, Xếp hạng đồng đội, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/6 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | căn cứ theo điểm, căn cứ theo tỷ lệ trên ván đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|