Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

* Players can choose to play up for a fee of $20 if within 100 points of Rating Floor

For this tournament only you can decide to PLAY UP until ROUND 3!

SCC Howard Ridout Memorial Swiss 2026 U1900

Cập nhật ngày: 02.11.2026 04:39:47, Người tạo/Tải lên sau cùng: Canada Chess Federation (Licence 86)

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 3

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
19Gandolfi, FredCAN1779On (Markham)3000
226Chen, Justin Jia HaoCAN1507On (Markham)2,5000
310Vo, TimothyCAN1760On (Markham)2,5000
46AFMChahar, YuganshCAN1817On (Oshawa)2,5000
54Singh, RamandeepCAN1832On (Scarborough)2000
63Yuan, AriannaCAN1836On (Richmond Hill)2000
78Jeyakumar, YathushanCAN1791On (Scarborough)2000
81Chamberland, LucCAN1867On (Scarborough)2000
95Balakrishnan, ShankarCAN1824On (Markham)2000
1015Moran-Venegas, MarioCAN1696On (Angus)2000
1117ACMShankar Prabhu, PrasannaCAN1665On (Toronto)1,5000
127Washah, ErencanCAN1813On (Scarborough)1,5000
1318Ganeshanathan, SayanCAN1641On (Markham)1,5000
152Fu, AshleyCAN1848On (Markham)1,5000
1621AFMDixon, JavierCAN1622On (Toronto)1,5000
1720Issani, Nameer NoorCAN1625On (Markham)1,5000
1816Gebhardt, DavidCAN1687On (Uxbridge)1000
1925Raja, AaravCAN1528On (Ajax)1000
2023Yamasaki, DawsonCAN1613On (Scarborough)1000
2119Ugodnikov, ArkadiyCAN1627On (Toronto)1000
2222Ahuja, AnishCAN1618On (Scarborough)1000
2312Dwivedi, Umang PiyushCAN1726On (Scarborough)1000
2413Cao, AllenCAN1701On (North York)1000
2511Mendoza, Armand JessCAN1755On (Willowdale)0,5000
2614Allahyari, NimaCAN1699On (Toronto)0,5000
2724Mehta, AyaanCAN1603On (Pickering)0000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Number of games won with black (BWG) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)