Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Selokunkku-turnaussarja, syksy 2026, 3. osakilpailu, 18.10.

Cập nhật ngày: 18.10.2026 15:40:09, Người tạo: Finish Chess Federation (Licence 20),Tải lên sau cùng: Finish Chess Federation (Licence 18)

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
1Järvinen Joel1716FIN 5b1 4w1 7b1 2w141990410
2Terho Nuuti1429FIN 6w1 9b1 3w1 1b03384039
3Rantanen Aapo1293FIN 7b1 5w1 2b0 4w02493027
4Reunanen Ida1276FIN 8w1 1b0 9w1 3b1328,54,5037
5Vovk Mikhail1245FIN 1w0 3b0 6w1 7b12582023
6Belova Marina0FIN 2b0 7w0 5b0 9w11871011
7Masiuk Simeon0FIN 3w0 6b1 1w0 5w01691013
8Pchelin Ivan0FIN 4b0 -0 -0 -00930000
9Spiridonova Mariana0FIN -1 2w0 4b0 6b01781014

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count)
Hệ số phụ 4: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Progressive Score, before FIDE-Tie-Break (PS)(Gamepoints)