Pentru simultanul de sambata, 31.11.2026, ora 10, inscrierile se vor face la sala de joc, la arbitrul Dariana Didiliuc in cursul zilei de vineri, in timpul rundelor.
Timp de intarziere: 30 min (Default time: 30 minutes) Comisia de apel: Murariu Andrei (presedinte); Conisescu Andrei; Caragea MihaiTrofeul Cavalerii Marii Negre ed a III-a Navodari 28.10-1.11 - Legitimati U10 Cập nhật ngày: 30.10.2026 18:45:32, Người tạo: jugaru lucian,Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 36)
| Giải/ Nội dung | A.U20, B. U10, C.Nelegitimati U20, D.Nelegitimati U10 |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5 |
Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
| Số | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 |
| 48 | FC | BERA, Natalia-Ioana | 701 | ROU | | | | | miễn đấu | | |
| 28 | II | CALUGAREANU, Kevin Gabriel | 1429 | ROU | * | | | | | | |
| 24 | II | JUGARU, Victor | 1456 | ROU | * | * | * | | | | |
| 55 | FC | NECULA, Sofia-Dedipepi | 701 | ROU | * | * | * | * | * | | |
| 56 | FC | OPRISAN, Matei-Iustin | 701 | ROU | | | | miễn đấu | | | |
| 61 | FC | STETCA, David-Cristian | 701 | ROU | miễn đấu | | | | | | |
| 4 | II | TRASCA, Mihai-Stefan | 1647 | ROU | * | * | | | | | |
| 62 | FC | TRASCA-ISPAS, Aida-Teodora | 701 | ROU | * | * | | | | | |
|
|
|
|