Pentru simultanul de sambata, 31.11.2026, ora 10, inscrierile se vor face la sala de joc, la arbitrul Dariana Didiliuc in cursul zilei de vineri, in timpul rundelor.
Timp de intarziere: 30 min (Default time: 30 minutes) Comisia de apel: Murariu Andrei (presedinte); Conisescu Andrei; Caragea MihaiTrofeul Cavalerii Marii Negre ed a III-a Navodari 28.10-1.11 - Legitimati U20 - 77 PREMII! FARA TAXE!Cập nhật ngày: 31.10.2026 18:35:55, Người tạo: jugaru lucian,Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 36)
| Giải/ Nội dung | A.U20, B. U10, C.Nelegitimati U20, D.Nelegitimati U10 |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Thống kê theo Liên đoàn, đơn vị tham dự
| Số | LĐ | Liên đoàn | Số lượng |
| 1 | BUL | Bulgaria | 1 |
| 2 | MDA | Moldova | 11 |
| 3 | ROU | Romania | 83 |
| 4 | UKR | Ukraine | 5 |
| Tổng cộng | | | 100 |
Thống kê số liệu đẳng cấp
| Đẳng cấp | Số lượng |
| FM | 1 |
| CM | 2 |
| WCM | 2 |
| Tổng cộng | 5 |
Thống kê số liệu ván đấu
| Ván | Trắng thắng | Hòa | Đen thắng | Miễn đấu | Tổng cộng |
| 1 | 22 | 3 | 24 | 0 | 49 |
| 2 | 22 | 7 | 19 | 1 | 49 |
| 3 | 17 | 15 | 18 | 0 | 50 |
| 4 | 18 | 8 | 22 | 1 | 49 |
| 5 | 16 | 13 | 21 | 0 | 50 |
| 6 | 18 | 11 | 20 | 0 | 49 |
| Tổng cộng | 113 | 57 | 124 | 2 | 296 |
|
|
|
|